Máy đo điểm nóng chảy tự động DRK-R70, hãng Drick
Máy đo điểm nóng chảy tự động DRK-R70, hãng Drick, được sử dụng để xác định điểm nóng chảy và khoảng nóng chảy của các mẫu vật liệu. Thiết bị kết hợp công nghệ kiểm soát nhiệt độ chính xác với camera video độ phân giải cao, hỗ trợ theo dõi quá trình nóng chảy và nâng cao độ tin cậy của phép đo.
Hệ thống video cho phép người dùng quan sát quá trình nóng chảy của mẫu theo thời gian thực. Chức năng phát hiện tự động giúp xác định điểm nóng chảy ban đầu, điểm nóng chảy cuối cùng và khoảng nóng chảy. Nhờ khả năng xử lý đồng thời bốn mẫu, DRK-R70 góp phần tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả kiểm tra trong phòng thí nghiệm.
Tính năng nổi bật
- Quan sát bằng video độ phân giải cao: Hỗ trợ theo dõi quá trình nóng chảy, giảm sự phụ thuộc vào phương pháp quan sát thủ công bằng kính hiển vi.
- Phân tích đồng thời bốn mẫu: Cho phép kiểm tra tối đa bốn mẫu trong cùng một đợt đo.
- Vận hành tự động: Tích hợp quy trình đo, hỗ trợ thực hiện phép đo bằng một thao tác.
- Xác định điểm nóng chảy tự động: Ghi nhận điểm nóng chảy ban đầu, điểm nóng chảy cuối cùng và khoảng nóng chảy.
- Hiển thị kết quả trực quan: Hỗ trợ hiển thị dữ liệu và hình ảnh quá trình nóng chảy để người dùng theo dõi.
- Hỗ trợ nhiều dạng mẫu: Phù hợp với mẫu dạng bột và mẫu dạng khối theo cấu hình thiết bị. Phụ kiện bổ sung có thể được sử dụng tùy theo yêu cầu thử nghiệm.
Ứng dụng sản phẩm
Máy đo điểm nóng chảy DRK-R70 được ứng dụng trong nghiên cứu, kiểm tra chất lượng và phân tích vật liệu tại các phòng thí nghiệm.
- Ngành dược phẩm: Xác định điểm nóng chảy của nguyên liệu và các hợp chất dùng trong nghiên cứu, kiểm nghiệm dược phẩm.
- Ngành hóa chất: Phân tích đặc tính nóng chảy của hóa chất và hợp chất hữu cơ.
- Ngành thực phẩm: Hỗ trợ kiểm tra các nguyên liệu có đặc tính nóng chảy phù hợp với phương pháp thử.
- Ngành gia vị và hương liệu: Phân tích đặc tính nhiệt của các hợp chất kết tinh.
- Ngành thuốc nhuộm và vật liệu hữu cơ: Kiểm tra điểm nóng chảy phục vụ nghiên cứu và kiểm soát chất lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phạm vi nhiệt độ | Nhiệt độ phòng đến 350°C |
| Phương pháp phát hiện | Tự động, hỗ trợ thao tác thủ công |
| Số lượng mẫu xử lý | 4 mẫu mỗi lần |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0,1°C |
| Tốc độ gia nhiệt | 0,1–20°C/phút, có thể điều chỉnh |
| Độ chính xác | ±0,3°C dưới 250°C; ±0,5°C trên 250°C |
| Độ lặp lại điểm nóng chảy | ±0,1°C tại tốc độ gia nhiệt 0,1°C/phút |
| Chức năng video | Chụp ảnh và quay video |
| Độ phóng đại | 7 lần |
| Số lượng người dùng quản lý | 8 |
| Dung lượng lưu trữ dữ liệu phổ | 10 bộ |
| Số lượng kết quả có thể lưu | 400 kết quả |
| Dung lượng lưu trữ video | 8 GB |
| Màn hình | TFT màu, độ phân giải cao |
| Giao diện dữ liệu | USB, RS232, cổng mạng |
| Kích thước mao quản | Đường kính ngoài 1,4 mm; đường kính trong 1,0 mm |
| Kích thước đóng gói | 430 × 320 × 370 mm |
| Nguồn điện | 110–230 V, 50/60 Hz |
| Công suất | 120 W |
| Tổng trọng lượng | 6,15 kg |

