Máy dò kim loại băng tải inox màn hình cảm ứng dùng cho ngành thực phẩm, hãng Shanan
Máy dò kim loại băng tải inox màn hình cảm ứng dùng cho ngành thực phẩm, hãng Shanan
Điểm nổi bật:
|
Chất liệu:
|
Thép Không Gỉ 304 Hoặc Thép Không Gỉ 316
|
Từ chối tùy chọn:
|
Thanh Đẩy Và Thả Nắp / Vụ Nổ Không Khí
|
|
Nguyên tắc:
|
Cảm ứng nam châm điện tử
|
Ứng dụng:
|
Công nghiệp chế biến thực phẩm / thịt / bánh mì
|
|
MÃ H.S:
|
8543709100
|
Tùy chọn:
|
Chọn Kỹ Thuật Số Hoặc Tương Tự
|
|
Trọng lượng:
|
Khoảng 250KG Nếu Tùy Chỉnh Trọng Lượng Sẽ Khác Nhau
|
Chất liệu đai:
|
PVC Hoặc PU
|
Lợi ích của sản phẩm
Máy dò kim loại băng tải được thiết kế để tích hợp vào nhiều vị trí trong dây chuyền chế biến thực phẩm, giúp phát hiện và loại bỏ các tạp chất kim loại trong quá trình sản xuất. Thiết bị hỗ trợ kiểm soát an toàn thực phẩm và đáp ứng các yêu cầu quản lý theo HACCP, CCP, BRC, SQF, IFS và FSSC 22000.
- Dễ dàng tích hợp vào dây chuyền sản xuất.
- Hoạt động ổn định với nhiều tốc độ băng tải.
- Phù hợp với môi trường sản xuất khắc nghiệt và thường xuyên vệ sinh.
- Phát hiện kim loại trong quá trình sản xuất và tại công đoạn kiểm tra cuối dây chuyền.
- Có khả năng phát hiện kim loại sắt, kim loại màu và thép không gỉ.
- Thiết kế bằng thép không gỉ, phù hợp với ngành thực phẩm.
- Màn hình cảm ứng giúp thao tác và cài đặt thuận tiện.
Yêu cầu về độ nhạy
Độ nhạy của máy cần được lựa chọn dựa trên kích thước sản phẩm, loại bao bì, đặc tính sản phẩm và môi trường sử dụng.
Thiết bị cần đảm bảo:
- Độ nhạy ổn định trong quá trình vận hành.
- Hạn chế việc phải điều chỉnh thường xuyên.
- Giảm báo động giả.
- Hạn chế loại bỏ nhầm sản phẩm đạt yêu cầu.
- Có khả năng phát hiện tạp chất kim loại ở nhiều hướng khác nhau.
Độ nhạy thực tế có thể thay đổi tùy theo sản phẩm và điều kiện vận hành. Vì vậy, nên kiểm tra trực tiếp trên sản phẩm thực tế trước khi lựa chọn cấu hình máy.
Tham khảo độ nhạy
| Kích thước đường hầm | 40 × 12 cm | 40 × 15 cm | 40 × 20 cm | 50 × 15 cm | 50 × 20 cm | 50 × 25 cm | 50 × 30 cm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Độ nhạy Fe | 0,8 mm | 1,0 mm | 1,2 mm | 1,0 mm | 1,2 mm | 1,5 mm | 2,0 mm |
| Độ nhạy SUS | 1,5 mm | 2,0 mm | 2,5 mm | 2,0 mm | 2,5 mm | 3,0 mm | 3,5 mm |
| Chiều cao phát hiện | 120 mm | 150 mm | 200 mm | 150 mm | 200 mm | 250 mm | 300 mm |
| Chiều rộng phát hiện | 400 mm | 500 mm | — | — | — | — | — |
| Tốc độ băng tải | 10–35 m/phút, có thể điều chỉnh |
Những điều cần cân nhắc khi mua máy dò kim loại
1. Loại kim loại cần phát hiện
Xác định những loại kim loại có khả năng xuất hiện trong sản phẩm, bao gồm kim loại sắt, kim loại màu và thép không gỉ. Mỗi loại có đặc tính từ tính và độ dẫn điện khác nhau nên khả năng phát hiện cũng khác nhau.
2. Kích thước tạp chất cần phát hiện
Cần xác định kích thước kim loại nhỏ nhất mà dây chuyền cần phát hiện. Độ nhạy quá cao có thể làm tăng báo động giả, trong khi độ nhạy quá thấp có thể bỏ sót tạp chất.
3. Môi trường vận hành
Cần xem xét nhiệt độ, độ ẩm, nước, bụi, hóa chất và các nguồn gây nhiễu điện từ trong khu vực lắp đặt. Đồng thời cần xác định sản phẩm là tươi, đông lạnh, khô, ướt, đóng gói hay không đóng gói.
4. Hệ thống loại bỏ sản phẩm
Tùy theo dây chuyền, có thể lựa chọn nhiều phương pháp loại bỏ như:
- Thanh đẩy.
- Thổi khí.
- Cánh gạt.
- Dừng băng tải và phát tín hiệu cảnh báo.
- Thùng thu gom sản phẩm bị loại bỏ có khóa bảo vệ.

