Máy dò kim loại cho sản phẩm đóng gói màng nhôm, hãng Shanan
Máy dò kim loại cho sản phẩm đóng gói màng nhôm, hãng Shanan
Điểm nổi bật:
|
Cách sử dụng:
|
Máy Dò Kim Loại Thực Phẩm Máy Dò Kim Loại Băng Tải, Để Phát Hiện Hoặc Kiểm Tra Tất Cả Các Loại Kim Loại Trong Nguyên Liệu Thô, Kiểm Tra Chất Lạ
|
Tên sản phẩm:
|
Băng tải dò kim loại chế biến thực phẩm
|
|
Chất liệu:
|
Thép không gỉ 304
|
Nguồn điện:
|
AC110V / 220V / 380V 50 / 60Hz, 220V, 50-60Hz, 110v / 220v / 380v, 110V / 60hz 220V / 50hz
|
|
Báo thức:
|
Tự Động Dừng, Âm Thanh Và Đèn Báo Động
|
Tốc độ dây đai:
|
25 phút, 0,83,5m/s, 20-25m/phút
|
|
Ngôn ngữ:
|
Tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha
|
Chiều rộng đai:
|
430mm, 500-2000mm
|
|
Kích thước đường hầm:
|
W400xH 100mm hoặc tùy chọn
|
Tổng trọng lượng:
|
200kg, 150-200kg, 160kg, 150kg, 380kg
|
|
Bảo hành:
|
2 Năm
|
Các tính năng và ưu điểm của sản phẩm
Chuyên dụng cho sản phẩm đóng gói màng nhôm
Máy dò kim loại SA Series được thiết kế chuyên biệt để phát hiện dị vật kim loại trong các sản phẩm sử dụng bao bì nhôm lá, bao bì màng nhôm hoặc giấy nhôm. Công nghệ cảm ứng từ tiên tiến giúp phát hiện hiệu quả các tạp chất kim loại mà vẫn giảm thiểu ảnh hưởng từ vật liệu đóng gói.
Công nghệ mạch kỹ thuật số Đức
Thiết bị sử dụng thiết kế mạch kỹ thuật số theo công nghệ Đức, mang lại độ chính xác cao và khả năng phát hiện ổn định. Hệ thống giúp nâng cao hiệu quả kiểm soát chất lượng trong dây chuyền sản xuất thực phẩm.
Giảm ảnh hưởng từ hiệu ứng sản phẩm
Máy có khả năng ức chế hiệu ứng sản phẩm hiệu quả đối với các mặt hàng như:
- Thực phẩm đóng gói màng nhôm
- Thủy sản
- Thực phẩm đông lạnh
- Thực phẩm bảo quản
Nhờ đó, thiết bị hạn chế báo động giả và tăng độ tin cậy trong quá trình kiểm tra.
Thiết kế vệ sinh, dễ làm sạch
Khung máy được thiết kế khoa học với kết cấu đơn giản, dễ tháo lắp và vệ sinh. Điều này giúp đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh thực phẩm trong môi trường sản xuất.
Kết cấu thép không gỉ bền bỉ
Đầu dò và khung máy được chế tạo từ thép không gỉ SUS304 chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn và chống nước tốt. Thiết bị phù hợp với các nhà máy chế biến thực phẩm, thủy sản và dược phẩm.
Băng tải đạt chuẩn thực phẩm
Máy sử dụng băng tải nhập khẩu màu trắng đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm, đảm bảo vệ sinh trong suốt quá trình vận hành.
Phát hiện nhiều loại tạp chất kim loại
Thiết bị có khả năng phát hiện các dị vật kim loại phổ biến như:
- Mảnh sắt
- Kim thép
- Lưỡi dao gãy
- Đinh
- Ốc vít
- Lò xo
- Mảnh thép không gỉ
Việc loại bỏ các tạp chất này giúp nâng cao chất lượng sản phẩm và bảo vệ người tiêu dùng.
Hệ thống cảnh báo tự động
Khi phát hiện kim loại lẫn trong sản phẩm, máy sẽ tự động:
- Dừng băng tải
- Đảo chiều băng tải
- Kích hoạt cảnh báo bằng đèn và còi
Ngoài ra, thiết bị có thể kết nối với hệ thống cảnh báo bên ngoài hoặc cơ cấu loại bỏ tự động theo yêu cầu.
Điều chỉnh độ nhạy linh hoạt
Máy hỗ trợ điều chỉnh độ nhạy kỹ thuật số từ 1 đến 120 mức khác nhau, giúp đáp ứng yêu cầu kiểm tra đối với nhiều loại sản phẩm và kích thước kim loại khác nhau.
Ứng dụng của máy dò kim loại bao bì nhôm
Thiết bị được sử dụng rộng rãi trong các ngành:
- Thực phẩm đóng gói màng nhôm
- Thủy sản đông lạnh
- Thực phẩm chế biến
- Bánh kẹo
- Đồ ăn nhanh
- Dược phẩm
- Hóa chất
Máy giúp phát hiện và loại bỏ các dị vật kim loại trước khi sản phẩm được xuất xưởng, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
Thông số kỹ thuật dòng SA
Kích thước cửa dò
| Model | 3008 | 3012 | 4008 | 4010 | 4012 | 4015 | 4020 | 4025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều rộng cửa dò (mm) | 300 (có thể tùy chỉnh) | |||||||
| Chiều cao cửa dò (mm) | 100 | 120 | 150 | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 |
Độ nhạy phát hiện Fe
| Model | 3008 | 3012 | 4008 | 4010 | 4012 | 4015 | 4020 | 4025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fe (mm) | 0.6 | 0.8 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | 2.5 | 3.0 |
Thông số vận hành
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chế độ báo động | Còi và đèn cảnh báo, tự động dừng hoặc loại bỏ sản phẩm lỗi |
| Vật liệu máy | Thép không gỉ SUS304 |
| Tốc độ băng tải | 27 m/phút |
| Nhiệt độ làm việc | 18°C – 50°C |
| Độ ẩm môi trường | 30% – 90% |
| Kích thước tổng thể | 1660 × 750 × 1100 mm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 200 kg |

