Máy dò kim loại thực phẩm dạng đường hầm bằng thép không gỉ có băng tải, hãng Shanan
Máy dò kim loại thực phẩm dạng đường hầm bằng thép không gỉ có băng tải, hãng Shanan
Điểm nổi bật:
|
Chất liệu:
|
Khung Được Làm Hoàn Toàn Bằng Thép Không Gỉ 304 / 316
|
Vật liệu băng tải:
|
PVC / PU / Chuỗi tấm hoặc tùy chỉnh
|
|
Tốc độ:
|
5 – 45 M / Phút Có Thể Điều Chỉnh
|
Ngôn ngữ:
|
Tùy chỉnh
|
|
Hệ thống từ chối:
|
Báo Động Và Dừng Lại, Thanh Đẩy, Thả Flop, Vụ Nổ Không Khí
|
Bảo hành:
|
12 Tháng
|
|
Chiều Cao Từ Mặt Đất Đến Vành Đai:
|
650 Mm ± 50 Mm (Tùy Chỉnh Tùy Theo Nhu Cầu Của Bạn)
|
Giới thiệu sản phẩm
Máy dò kim loại thực phẩm dạng đường hầm VDF-3012 được thiết kế để kiểm tra và phát hiện tạp chất kim loại trong thực phẩm, nguyên liệu và sản phẩm đóng gói trên dây chuyền sản xuất. Thiết bị có thể được lắp đặt trực tiếp trên băng tải, máng trượt hoặc máng rung, phù hợp cho cả kiểm tra nguyên liệu đầu vào và kiểm tra sản phẩm cuối trước khi đóng gói, vận chuyển.
Máy có kết cấu bằng thép không gỉ 304, khả năng chống nước và chống rung tốt, phù hợp với môi trường sản xuất thực phẩm yêu cầu vệ sinh và độ bền cao. Hệ thống xử lý tín hiệu kỹ thuật số giúp thiết bị phát hiện nhiều loại kim loại như sắt, kim loại màu và thép không gỉ.
Ưu điểm nổi bật
- Độ nhạy phát hiện cao, hoạt động ổn định trong dây chuyền sản xuất.
- Phát hiện được sắt, kim loại màu và thép không gỉ.
- Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số DSP hỗ trợ xử lý tín hiệu nhanh và chính xác.
- Thiết kế 2 kênh giúp tăng khả năng nhận diện tạp chất kim loại.
- Có chức năng tự học và lưu trữ thông số sản phẩm.
- Có thể lưu trữ tối đa 100 loại thông số kiểm tra sản phẩm.
- Hỗ trợ điều chỉnh hiệu ứng sản phẩm đối với thực phẩm có độ ẩm cao, đường hoặc muối.
- Kết cấu thép không gỉ 304, dễ vệ sinh và bảo trì.
- Thiết kế dạng đường hầm phù hợp để tích hợp vào nhiều dây chuyền sản xuất.
- Có thể tùy chỉnh kích thước khẩu độ và chiều cao máy theo yêu cầu.
- Hỗ trợ nhiều hệ thống cảnh báo và loại bỏ sản phẩm nhiễm kim loại.
- Đáp ứng các yêu cầu của IFS và HACCP.
Thiết kế đường hầm bằng thép không gỉ
Đầu dò được thiết kế với kết cấu kín và vật liệu thép không gỉ, phù hợp với môi trường sản xuất thực phẩm. Cuộn dây dò được bảo vệ bằng vật liệu Epoxy, giúp tăng khả năng chống nước và hạn chế ảnh hưởng của rung động trong quá trình vận hành.
Kích thước khẩu độ có thể được tùy chỉnh theo sản phẩm và dây chuyền sản xuất. Điều này giúp máy dễ dàng tích hợp vào hệ thống băng tải hiện có mà không cần thay đổi quá nhiều kết cấu của dây chuyền.
Khả năng phát hiện kim loại
Máy có khả năng phát hiện nhiều loại tạp chất kim loại thường gặp trong quá trình sản xuất:
- Sắt.
- Kim loại màu.
- Thép không gỉ.
- Đồng.
- Nhôm.
- Các mảnh kim loại phát sinh từ thiết bị sản xuất.
Thiết bị có thể được sử dụng cho cả mục đích kiểm tra sản phẩm và bảo vệ máy móc khỏi các dị vật kim loại có khả năng gây hư hỏng thiết bị.
Ứng dụng
Máy dò kim loại đường hầm VDF-3012 phù hợp với nhiều lĩnh vực như:
- Chế biến thực phẩm.
- Bánh kẹo và bánh nướng.
- Thực phẩm đông lạnh.
- Thủy sản và hải sản.
- Thịt và sản phẩm từ thịt.
- Ngũ cốc và nguyên liệu thực phẩm.
- Sản phẩm đóng gói.
- Dây chuyền sản xuất tự động.
- Kiểm tra nguyên liệu trước chế biến.
- Kiểm tra sản phẩm cuối trước khi xuất xưởng.
Thiết bị tiêu chuẩn
- Đầu dò kim loại tích hợp hệ thống điều khiển.
- Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số DSP.
- Hướng dẫn sử dụng.
- Hướng dẫn lắp đặt.
- Sơ đồ đấu dây.
- Danh sách phụ tùng.
Thiết bị tùy chọn
Tùy theo yêu cầu dây chuyền, máy có thể tích hợp thêm:
- Hệ thống cảnh báo.
- Hệ thống băng tải.
- Hệ thống loại bỏ sản phẩm lỗi.
- Nút reset từ xa.
- Chức năng kiểm tra tự động.
- Giải pháp phần mềm quản lý.
- Hệ thống điều hòa năng lượng.
- Công nghệ đa tần số.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | VDF-3012 |
| Dòng máy | VDF |
| Chiều rộng phát hiện | 400 mm, tùy chỉnh 300 mm |
| Chiều cao phát hiện | 100 – 400 mm |
| Độ nhạy Fe | ≥0,6 – ≥3,0 mm |
| Độ nhạy Non-Fe | ≥1,0 – ≥4,5 mm |
| Độ nhạy SUS304 | ≥1,2 – ≥4,5 mm |
| Hệ thống báo động và loại bỏ | Dừng băng tải, thanh đẩy hoặc thả rơi |
| Vật liệu máy | Thép không gỉ 304 |
| Kích thước máy | 1520 × 830 × 1000 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 250 kg |
| Điện áp | 220V / 50Hz |
| Công suất | 90W |
| Tải trọng | 5 – 25 kg |
| Tốc độ băng tải | 25 – 30 m/phút |
| Chiều cao băng tải | 850 ± 50 mm |
| Chiều cao máy | Có thể tùy chỉnh |
| Kích thước khẩu độ | Có thể tùy chỉnh |

