Máy dò kim loại thực phẩm kỹ thuật số băng tải QS, cảnh báo âm thanh và ánh sáng, hãng Shanan
Máy dò kim loại thực phẩm kỹ thuật số băng tải QS, hãng Shanan
Điểm nổi bật:
|
Ứng dụng:
|
Thực phẩm / vải dệt / nhựa
|
Điều kiện máy:
|
Mới
|
|
Phong cách máy:
|
Máy dò kim loại kỹ thuật số
|
Báo thức:
|
Báo Động Âm Thanh Và Ánh Sáng
|
|
Từ chối tùy chọn:
|
Thanh đẩy / Thả nắp / Vụ nổ không khí
|
Nguyên tắc:
|
Cảm ứng nam châm điện tử
|
|
MÃ H.S:
|
8543709100
|
Tùy chọn:
|
Màn hình cảm ứng/kỹ thuật số/tương tự/cảm ứng
|
|
Băng tải:
|
PU cấp FDA
|
Trọng lượng:
|
Khoảng 250KG Nếu Tùy Chỉnh Trọng Lượng Sẽ Khác Nhau
|
Những yếu tố cần cân nhắc khi mua máy dò kim loại
1. Xác định loại kim loại cần phát hiện
Trước tiên, cần xác định các loại kim loại có nguy cơ lẫn vào sản phẩm. Máy có thể phát hiện kim loại đen như sắt và các kim loại màu như đồng, nhôm, thép không gỉ. Việc xác định đúng loại kim loại giúp lựa chọn thiết bị có độ nhạy phù hợp.
2. Xác định kích thước dị vật
Doanh nghiệp cần xác định kích thước nhỏ nhất của dị vật kim loại cần phát hiện. Độ nhạy quá cao có thể làm tăng báo động giả, trong khi độ nhạy quá thấp có thể bỏ sót dị vật. Vì vậy, nên lựa chọn mức độ nhạy phù hợp với từng sản phẩm.
3. Xem xét môi trường và đặc tính sản phẩm
Môi trường hoạt động có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của máy dò kim loại. Các yếu tố cần xem xét gồm nhiệt độ, nước, bụi, hóa chất và nhiễu điện từ.
Bên cạnh đó, cần xác định sản phẩm là tươi hay đông lạnh, đóng gói hay không đóng gói, có độ ẩm cao hay chứa nhiều muối, đường. Những đặc tính này có thể tạo ra hiệu ứng sản phẩm và ảnh hưởng đến khả năng phát hiện.
4. Lựa chọn hệ thống loại bỏ
Tùy theo dây chuyền sản xuất, có thể lựa chọn nhiều phương pháp loại bỏ sản phẩm nhiễm kim loại như:
- Thanh đẩy.
- Thổi khí.
- Cửa gạt.
- Dừng băng tải và phát cảnh báo.
- Thùng thu gom sản phẩm lỗi có khóa bảo vệ.
Việc lựa chọn cơ cấu loại bỏ cần dựa trên tốc độ dây chuyền, kích thước sản phẩm và không gian lắp đặt.
Ưu điểm của máy dò kim loại VDF
Công nghệ phát hiện hiện đại
Máy dò kim loại VDF sử dụng hệ thống phát hiện kim loại kênh kép và cuộn dò có khẩu độ hình chữ nhật, giúp nâng cao độ chính xác trong quá trình kiểm tra.
Thiết bị được trang bị bộ vi xử lý ADLINE kết hợp công nghệ xử lý tín hiệu kỹ thuật số, cho khả năng phát hiện ổn định và đáng tin cậy.
Giảm ảnh hưởng của sản phẩm
Một số sản phẩm có độ ẩm cao hoặc chứa đường, muối có thể tạo ra tín hiệu tương tự kim loại. Máy được tích hợp chức năng điều chỉnh hiệu ứng sản phẩm, giúp giảm nhiễu và hạn chế báo động giả.
Lưu trữ và tự học
Máy có chức năng ghi nhớ và tự học, cho phép lưu trữ tới 100 bộ thông số kiểm tra sản phẩm. Người dùng có thể nhanh chóng chuyển đổi giữa nhiều loại sản phẩm khác nhau.
Dễ dàng vệ sinh
Toàn bộ khung máy được làm bằng thép không gỉ 304. Hệ thống băng tải có thiết kế mở, giúp thuận tiện cho việc vệ sinh và bảo trì trong môi trường sản xuất thực phẩm.
Thiết kế linh hoạt
Thiết bị có thiết kế mô-đun và có thể tùy chỉnh kích thước đường hầm, tốc độ băng tải cũng như hệ thống loại bỏ theo yêu cầu của từng dây chuyền.
Tiêu chuẩn an toàn
Máy đáp ứng các yêu cầu của IFS và HACCP, phù hợp với nhiều ứng dụng kiểm tra an toàn thực phẩm. Hệ thống có thể tích hợp nhiều cơ cấu loại bỏ khác nhau tùy theo sản phẩm.
Thông số kỹ thuật máy dò kim loại VDF
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng máy | VDF |
| Chiều rộng phát hiện | 400 mm, có thể tùy chỉnh từ 300 mm |
| Chiều cao phát hiện | 100 / 120 / 150 / 200 / 250 / 300 / 350 / 400 mm |
| Độ nhạy Fe | ≥0,6 – ≥3,0 mm |
| Độ nhạy Non-Fe | ≥1,0 – ≥4,5 mm |
| Độ nhạy SUS304 | ≥1,2 – ≥4,5 mm |
| Hệ thống cảnh báo | Âm thanh, cảnh báo và tự động dừng |
| Hệ thống loại bỏ | Thanh đẩy hoặc thả rơi |
| Vật liệu máy | Thép không gỉ 304 |
| Kích thước máy tiêu chuẩn | D1520 × R830 × C1000 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 250 kg |
| Điện áp | 220 V, 50 Hz |
| Công suất | 90 W |
| Khả năng tải | 5–25 kg |
| Tốc độ băng tải | 25–30 m/phút |
| Chiều cao băng tải | 650 ± 50 mm, có thể tùy chỉnh |

