Máy quét đường hàn tự động hoàn toàn (không phá hủy & lấy mẫu tự động) Seam-X-On-Line-T
Máy quét đường hàn tự động hoàn toàn (không phá hủy & lấy mẫu tự động) Seam-X-On-Line-T sử dụng phương pháp đo không phá hủy để đo kích thước đường hàn. Máy có thể được lắp đặt bỏ qua dây chuyền sản xuất, lấy mẫu và đo đạc.
Các hạng mục đo: Chiều dài đường hàn, Móc thân lon, Móc đáy lon, Độ chồng lên nhau, Phần trăm chồng lên nhau, Khe hở đường hàn, Phần trăm tiếp giáp móc thân lon và Phần trăm tiếp giáp móc đáy lon.
Máy có thể đo lon làm từ nhiều chất liệu khác nhau. Sự kết hợp giữa thân lon và đáy lon có thể là: (1) Nhôm & Nhôm; (2) Thiếc & Thiếc.
Seam-X®-On-Line có thể hoạt động cùng với thước đo độ dày đường hàn và thước đo độ lõm, tạo thành một hệ thống đo hoàn chỉnh cho đường hàn đôi.
Nếu được cấu hình với hệ thống lấy mẫu nhận dạng, kết quả đo của mỗi lon sẽ tương ứng với đầu máy hàn tương ứng.
Ưu điểm
1) Đo tự động và trực tuyến, nhanh chóng và hiệu quả
2) Vận hành không cần giám sát, tiết kiệm chi phí nhân công
3) Không lãng phí mẫu, tiết kiệm chi phí và bảo vệ môi trường
4) Chính xác hơn, tránh sai số đo thủ công
5) Tốc độ cao và tần số lấy mẫu cao, giảm thiểu việc cô lập sản phẩm lỗi
6) Có khả năng theo dõi đầu hàn tương ứng với sản phẩm lỗi
7) Tự động đẩy sản phẩm lỗi ra
8) Độ lặp lại và độ tái lập (R&R) vượt trội
9) Quét toàn diện 360°
10) Đã được cấp bằng sáng chế
11) Tuân thủ các tiêu chí an toàn về bảo vệ bức xạ tia X, được chứng nhận bởi bên thứ ba (0,08mSV/năm).
12) Vận hành an toàn, tránh thương tích do phương pháp cắt
13) Dễ dàng hiệu chuẩn với mẫu hiệu chuẩn được cung cấp
14) Phù hợp với lon có kích thước và thông số kỹ thuật khác nhau
15) Tự động đánh giá đạt hoặc không đạt
16) Chức năng nhận dạng mối hàn cho lon 3 mảnh (Tùy chọn)
17) Dữ liệu đo có thể được lưu trữ tự động trong SPC
Thông số
|
Thông số kỹ thuật mẫu |
Sự kết hợp giữa thân lon và phần nắp có thể (1) Nhôm & Nhôm; (2) Thiếc & |
|
Kích thước mẫu |
Đường kính lon: 200 (50mm) – 211 (67 mm) Chiều cao lon: ≤168mm |
|
Đo các vật phẩm |
Kích thước đường may: Chiều dài đường may, Móc thân, |
|
Đơn vị |
Đơn vị đo: inch, mm; |
|
Ngôn ngữ |
Tiếng Anh và tiếng Trung |
|
Sự chính xác |
Kích thước đường may: +/- 0,01 mm |
|
Độ phân giải |
Kích thước đường may: 0,001 mm |
|
Đầu ra |
Ethernet, ASCII, TXT, SQL, DBI |
|
Nguồn điện |
Điện áp 100-240VAC, tần số 50/60 Hz |
|
Kích thước |
Dài 1400×Rộng 1500×Cao 2000 mm |
|
Cung cấp không khí |
0,4 – 0,6 MPa |
|
Cân nặng |
Khoảng 2000kg |
Xem thêm các sản phẩm hãng CANNEED tại đây.

