TE 68 GAS JET EROSION RIG, hãng PLINT
TE 68 GAS JET EROSION RIG, hãng PLINT
Mô tả
Giàn khoan xói mòn phản lực khí TE 68 sử dụng vòi phun có đường kính lỗ 4,7 mm và chiều dài 300 mm. Kích thước vòi phun lớn giúp thiết bị hoạt động ở mức áp suất thấp hơn đáng kể.
Vòi phun không nhất thiết phải được sản xuất từ cacbua vonfram mà có thể sử dụng ống thép không gỉ 304 loại liền mạch tiêu chuẩn. Bề mặt bên trong được kiểm soát cẩn thận nhằm đảm bảo độ ổn định trong quá trình thử nghiệm. Chi phí thay thế vòi phun cũng tương đối thấp.
Đường kính vòi phun lớn tạo ra vùng phân tán hạt rộng hơn, phù hợp với các phép thử xói mòn trên lớp phủ và vật liệu rắn. Thiết kế này hạn chế hiện tượng hạt tạo thành lỗ sâu trên bề mặt, đồng thời giảm ảnh hưởng của các hạt bật ngược từ vùng va đập.
Nhờ đó, quá trình xói mòn được kiểm soát ổn định hơn. Kích thước vòi phun lớn cũng cho phép sử dụng nhiều loại hạt khác nhau, giúp mô phỏng tốt hơn các điều kiện xói mòn trong thực tế.
Tốc độ dòng khối lượng được điều khiển bằng đĩa có rãnh quay. Các hạt được đưa từ rãnh vào luồng không khí nhờ hiệu ứng hút Venturi. Tốc độ dòng hạt được điều chỉnh thông qua tốc độ quay của đĩa.
Các hạt được cấp từ một phễu đơn giản theo nguyên lý trọng lực vào rãnh của đĩa. Cơ chế này giúp quá trình cấp hạt diễn ra ổn định trong suốt thời gian thử nghiệm.
Thông số kỹ thuật
Hiệu suất tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vận tốc | 25–80 m/s ở áp suất 1,5 bar |
| Tốc độ cấp hạt | 0,2–2 g/phút |
Hiệu suất nâng cao
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vận tốc tối đa | 120 m/s ở áp suất 4 bar |
Yêu cầu dịch vụ
| Thông số | Yêu cầu |
|---|---|
| Không khí sạch, khô | Lưu lượng 3,5 c.f.m. ở áp suất 1,5 bar cho vận tốc đến 80 m/s |
| Không khí sạch, khô | Áp suất 4 bar, lưu lượng không xác định cho vận tốc đến 120 m/s |
| Điện | 220/240 V, một pha, 50 Hz, 1,5 kW |
| Kích thước lắp đặt | Rộng 1.000 mm × cao 1.200 mm × sâu 400 mm trên khung đứng sàn |

