DRK113 Máy kiểm tra độ bền nén giấy và bìa – Kiểm tra nhịp ngắn, hãng Drick
DRK113 Máy kiểm tra độ bền nén giấy và bìa – Kiểm tra nhịp ngắn, hãng Drick
Các tính năng của sản phẩm
- Thiết kế cơ điện tử hiện đại, cấu trúc nhỏ gọn, ngoại hình đẹp và dễ bảo trì.
- Thiết bị sử dụng tấm ép áp suất cao cố định cùng cảm biến lực có độ chính xác cao. Nhờ đó, dữ liệu lực được thu thập nhanh chóng và đảm bảo độ chính xác trong quá trình đo.
- Thiết bị được trang bị bộ xử lý ARM tốc độ cao, giúp tăng mức độ tự động hóa và khả năng thu thập dữ liệu. Hệ thống hỗ trợ đo lường tự động, đánh giá thông minh và xử lý dữ liệu an toàn. Kết quả thống kê được tính toán tự động. Thiết bị cũng có chức năng đặt lại nhanh, thao tác đơn giản và vận hành ổn định.
- Màn hình LCD hiển thị lực nén và độ biến dạng theo thời gian thực. Người dùng có thể dễ dàng theo dõi các thông số trong quá trình thử nghiệm.
- Máy được trang bị máy in nhiệt tích hợp dạng mô-đun. Tốc độ in nhanh và việc thay giấy được thực hiện thuận tiện.
- Giao diện vận hành hỗ trợ tiếng Anh và tiếng Trung.
Ứng dụng sản phẩm
Thiết bị được sử dụng để kiểm tra độ bền nén ngắn của giấy và bìa giấy. Đây là một chỉ tiêu quan trọng trong đánh giá chất lượng sản phẩm giấy và vật liệu bao bì.
Tiêu chuẩn áp dụng
- GB/T 450 – Lấy mẫu giấy và bìa để thử nghiệm.
- GB/T 451.2 – Xác định định lượng giấy và bìa.
- GB/T 10739 – Điều hòa mẫu giấy, bìa và bột giấy.
- GB 191-1991 – Ký hiệu ghi nhãn bao bì.
- GB/T 13306-1991 – Biển tên sản phẩm.
- GB/T 2679.10-1993 – Xác định độ bền nén ngắn của giấy và bìa.
- GB/T 14253-1993 – Điều kiện kỹ thuật chung của máy móc công nghiệp nhẹ.
- JJG 157-1995 – Máy thử kéo nén vật liệu phi kim loại.
- ISO 9895:1989 – Paper and board – Compressive strength – Short-span test.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn điện | AC 220V ±10%, 2A, 50Hz |
| Sai số | ±1% |
| Độ biến thiên chỉ thị | < 1% |
| Độ phân giải | 0,1 N |
| Phạm vi đo | 0 – 5000 N |
| Độ song song trục lăn | ≤ 0,05 mm |
| Hành trình làm việc | 0,7 mm |
| Tốc độ thử nghiệm | 3 mm/phút |
| Kích thước đồ gá | 30 × 15 mm |
| Giao diện | Tiếng Anh và tiếng Trung, màn hình LCD |
| Máy in | Máy in nhiệt tích hợp mô-đun |
| Môi trường làm việc | 20 ± 10°C, độ ẩm tương đối < 85% |
| Kích thước máy | 530 × 350 × 740 mm |
| Trọng lượng | 45 kg |

