Máy thử nghiệm mỏi tiếp xúc lăn và ma sát ổ lăn RCF 4, hãng PLINT.
Máy thử nghiệm mỏi tiếp xúc lăn và ma sát ổ lăn RCF 4, hãng PLINT.
Mô tả
RCF 4 là hệ thống thử nghiệm được thiết kế để đánh giá đồng thời độ bền mỏi tiếp xúc lăn và tổn thất ma sát của ổ lăn. Thiết bị phù hợp cho nghiên cứu tuổi thọ vòng bi, đặc tính ma sát và hiệu quả bôi trơn trong nhiều điều kiện tải khác nhau.
Máy hỗ trợ hai cấu hình thử nghiệm gồm tải trọng hướng kính kết hợp tải trọng dọc trục và tải trọng dọc trục hai chiều. Tải trọng được tạo bởi hệ thống khí nén điều khiển servo kết hợp phản hồi từ cảm biến lực, giúp đảm bảo độ chính xác và độ lặp lại cao trong quá trình thử nghiệm.
Thiết bị được trang bị cảm biến mô-men xoắn đồng trục để đo ma sát ổ lăn với tốc độ thử nghiệm tối đa lên đến 10.000 vòng/phút. Nhiệt độ vòng ngoài của ổ lăn được giám sát bằng cặp nhiệt điện, trong khi cảm biến rung tích hợp liên tục theo dõi trạng thái hoạt động của mẫu thử và tự động dừng máy khi phát hiện dấu hiệu mỏi tiếp xúc lăn.
RCF 4 được trang bị sẵn mô-đun bôi trơn tích hợp bao gồm bể chứa dầu có gia nhiệt, bơm cấp dầu, bơm hồi dầu, bộ trao đổi nhiệt dầu – nước để làm mát và hệ thống lọc dầu tinh. Thiết kế này giúp duy trì điều kiện bôi trơn ổn định trong suốt quá trình thử nghiệm.
Thông số kỹ thuật chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Động cơ | Động cơ AC Vector 4 kW với phản hồi encoder |
| Tốc độ động cơ tối đa | 3.000 vòng/phút |
| Truyền động tốc độ cao | Dây đai phẳng |
| Tỷ số truyền tốc độ cao | 6,7 : 1 |
| Truyền động tốc độ thấp | Dây đai đồng bộ |
| Tỷ số truyền tốc độ thấp | 1:2 và 2:1 |
| Tốc độ trục chính tối đa | 10.000 vòng/phút |
| Dải đo mô-men xoắn | 50 Nm |
| Lưu lượng chất bôi trơn tối đa | 6,8 lít/phút |
| Nhiệt độ chất bôi trơn tối đa | Nhiệt độ môi trường đến 150°C |
| Bộ lọc dầu | 3 micron |
| Giao diện điều khiển | Phoenix Tribology USB |
| Phần mềm | COM 2020 |
Các thông số được điều khiển
| Thông số | Mô tả |
|---|---|
| Tốc độ động cơ | Điều chỉnh theo yêu cầu thử nghiệm |
| Tải trọng tác dụng | Điều khiển tự động |
| Nhiệt độ chất bôi trơn | Kiểm soát theo giá trị cài đặt |
| Thời gian thử nghiệm | Cài đặt và giám sát tự động |
Các thông số được ghi nhận
| Thông số | Mô tả |
|---|---|
| Tốc độ động cơ | Ghi nhận liên tục |
| Tải trọng tác dụng | Ghi nhận liên tục |
| Mô-men ma sát ổ lăn | Đo trực tiếp |
| Nhiệt độ dầu bôi trơn đầu vào | Theo dõi liên tục |
| Nhiệt độ vòng ngoài ổ lăn | Theo dõi liên tục |
| Tín hiệu cảm biến rung | Phát hiện hư hỏng mỏi |
Cấu hình RCF 4/1 – Tải trọng hướng kính và dọc trục kết hợp
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình ổ lăn | 4 ổ lăn lắp nối tiếp |
| Loại ổ lăn | Ổ lăn côn, ổ lăn tang trống, ổ lăn trụ, ổ bi tiếp xúc góc, ổ bi rãnh sâu |
| Đường kính trục | 40 – 65 mm |
| Đường kính ngoài ổ lăn tối đa | 140 mm |
| Tải trọng dọc trục tối đa trên mỗi ổ lăn | 16 kN |
| Tải trọng hướng kính tối đa trên mỗi ổ lăn | 40 kN |
| Tổng tải trọng dọc trục tối đa | 16 kN |
| Tổng tải trọng hướng kính tối đa | 80 kN |
Cấu hình RCF 4/2 – Tải trọng dọc trục hai chiều
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình ổ lăn | 2 ổ bi rãnh sâu lắp nối tiếp |
| Loại ổ lăn | Ổ bi rãnh sâu và ổ bi tiếp xúc góc (tải một chiều) |
| Đường kính trục | 20 – 40 mm |
| Đường kính ngoài ổ lăn tối đa | 90 mm |
| Tải trọng dọc trục tối đa trên mỗi ổ lăn | 4 kN |
| Tổng tải trọng dọc trục tối đa | 4 kN |
Yêu cầu lắp đặt
| Dịch vụ | Thông số |
|---|---|
| Nguồn điện | 415 V, 3 pha, 50/60 Hz, 7,5 kW |
| Khí nén sạch và khô | 4 cfm tại 8 bar (120 psi) |
| Nước làm mát và hệ thống thoát nước | 10 lít/phút (điển hình) |
Ưu điểm nổi bật
- Kết hợp thử nghiệm mỏi tiếp xúc lăn và đo ma sát ổ lăn trên cùng một hệ thống.
- Tốc độ trục chính lên đến 10.000 vòng/phút.
- Đo trực tiếp mô-men ma sát bằng cảm biến mô-men xoắn độ chính xác cao.
- Điều khiển tải trọng bằng servo khí nén với phản hồi cảm biến lực.
- Tích hợp hệ thống bôi trơn và làm mát hoàn chỉnh.
- Giám sát rung động và tự động phát hiện hư hỏng mỏi.
- Hỗ trợ nhiều loại ổ lăn và cấu hình tải trọng khác nhau.
- Phù hợp cho nghiên cứu tribology, phát triển vòng bi và đánh giá chất lượng chất bôi trơn.

