Máy thử nghiệm mỏi tiếp xúc lăn hai bi trên thanh truyền RCF 8, hãng PLINT
Mô tả
Nguyên lý thử nghiệm
RCF 8 là thiết bị thử nghiệm mỏi tiếp xúc lăn xuất hiện dưới tên gọi Thiết bị số 211 trong Sổ tay Thiết bị Ma sát và Mài mòn ASLE. Hệ thống ban đầu được NTN phát triển từ những năm 1960 và hiện được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu tuổi thọ mỏi của thép ổ lăn và các vật liệu chịu tải cao.
Thiết bị được thiết kế để đánh giá hiệu suất mỏi tiếp xúc lăn trong điều kiện tốc độ cao và tải trọng lớn. Mẫu thử dạng thanh có đường kính 12 mm được ép tiếp xúc với con lăn dẫn động đường kính 60 mm thông qua hai viên bi đường kính 20 mm. Các viên bi được đỡ và dẫn hướng bằng hệ thống con lăn định hình nhằm đảm bảo độ ổn định trong suốt quá trình thử nghiệm.
Khả năng tải và tốc độ
Bộ truyền động khí nén có khả năng tạo tải lên đến 4 kN, tạo ra áp suất tiếp xúc tối đa khoảng 6 GPa. Với tỷ lệ truyền động 5:1, con lăn thử nghiệm có thể đạt tốc độ lên đến 30.000 vòng/phút, giúp rút ngắn thời gian thử nghiệm và tăng tốc quá trình hình thành hư hỏng mỏi.
Khả năng vận hành ở tốc độ cao giúp thiết bị thu thập dữ liệu nhanh chóng, hỗ trợ đánh giá tuổi thọ vật liệu và hiệu suất làm việc của các chi tiết chịu tải trong thời gian ngắn hơn so với các phương pháp thử nghiệm thông thường.
Hệ thống điều khiển
RCF 8 được trang bị động cơ servo công suất 0,5 kW, cho phép điều khiển tốc độ chính xác và ổn định. Giao diện màn hình cảm ứng trực quan giúp người dùng dễ dàng thiết lập các thông số thử nghiệm, theo dõi dữ liệu và vận hành thiết bị với thời gian đào tạo tối thiểu.
Thiết kế lắp đặt
Thiết kế để bàn nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian lắp đặt, đồng thời đáp ứng hiệu quả các nghiên cứu về tuổi thọ mỏi tiếp xúc lăn của vật liệu và vòng bi trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu và các trung tâm phát triển sản phẩm cơ khí.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hình học thử nghiệm | Hai bi trên thanh truyền |
| Đường kính bi thử nghiệm | 20 mm |
| Đường kính mẫu thanh | 12 mm |
| Đường kính con lăn dẫn động | 60 mm |
| Phạm vi tải trọng | 100 – 4.000 N |
| Phương pháp tạo tải | Khí nén |
| Điều khiển tải trọng | Bộ điều áp chính xác |
| Tốc độ quay | 100 – 30.000 vòng/phút |
| Nhiệt độ làm việc | Nhiệt độ môi trường |
| Động cơ | Servo 0,5 kW |
| Hệ thống điều khiển | Giao diện màn hình cảm ứng |

